| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inheritance, fortune | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tài sản của người chết để lại cho người thừa kế | thừa hưởng gia tài |
| N | của cải riêng của một người, một gia đình | gia tài chẳng có gì ~ gia tài khánh kiệt vì cờ bạc |
Lookup completed in 179,444 µs.