| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | các thế hệ đời trước trong dòng họ, về mặt có quan hệ đến thân thế và sự nghiệp của một cá nhân nào đó [nói tổng quát] | tìm hiểu về gia thế ~ gia thế cao sang |
| N | dòng dõi quyền quý | con nhà gia thế ~ dòng dõi gia thế |
Lookup completed in 180,715 µs.