| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to detain, lock up, confine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buộc phải ở trong một tình trạng không hay nào đó | chính sách ấy đã giam hãm nền kinh tế trong vòng lạc hậu |
| V | như giam giữ | Bọn chúng giam hãm tù nhân trong ngục tối |
Lookup completed in 189,672 µs.