bietviet

gian hàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
stall, stand, exhibition, pavilion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn cả chợ chỉ có mấy gian hàng lụp xụp
N khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm gian hàng thực phẩm ~ gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 72 occurrences · 4.3 per million #9,285 · Advanced

Lookup completed in 174,610 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary