| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stall, stand, exhibition, pavilion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn | cả chợ chỉ có mấy gian hàng lụp xụp |
| N | khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm | gian hàng thực phẩm ~ gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc tế |
Lookup completed in 174,610 µs.