giang hồ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| rivers and lakes, travel; traveled |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
errant |
một tay giang hồ hảo hán | a knight-errant. of the demi-monde |
| adj |
errant |
gái giang hồ | a demi-mondaine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sông và hồ [nói khái quát]; dùng để chỉ cảnh sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng |
kiếp sống giang hồ ~ lưu lạc giang hồ |
| N |
giới tội phạm, chuyên sống bằng nghề trộm cướp, đâm thuê chém mướn, bảo kê, v.v. |
luật giang hồ ~ ân oán giang hồ |
Lookup completed in 174,975 µs.