| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hand over to the next shift | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bàn giao nhiệm vụ cho người thuộc phiên làm việc tiếp theo | họ đang giao ban |
| V | [cơ quan, tổ chức] xem xét, đánh giá việc đã làm và bàn việc sắp tới trong từng khoảng thời gian nhất định [thường là hằng tuần] | các phòng đang họp giao ban |
Lookup completed in 221,153 µs.