bietviet

giao ban

Vietnamese → English (VNEDICT)
hand over to the next shift
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bàn giao nhiệm vụ cho người thuộc phiên làm việc tiếp theo họ đang giao ban
V [cơ quan, tổ chức] xem xét, đánh giá việc đã làm và bàn việc sắp tới trong từng khoảng thời gian nhất định [thường là hằng tuần] các phòng đang họp giao ban
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 221,153 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary