| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hai bên trai gái] trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội | khúc hát giao duyên ~ "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH) |
| N | điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc | |
Lookup completed in 172,877 µs.