| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| connection; contact (person) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [người] chuyên làm liên lạc và dẫn đường qua vùng địch hoặc gần vùng địch | giao liên dẫn đường cho bộ đội |
Lookup completed in 178,517 µs.