| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to trust, entrust, confide, commit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giao cho cái quan trọng với lòng tin tưởng vào người nhận | công ty giao phó trách nhiệm cho anh ~ giao phó mọi việc trong nhà cho vợ |
Lookup completed in 174,992 µs.