bietviet

gieo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sow, spread
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to sow; to spread gieo sự bất mãn | To sow the seeds of discontent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rắc hạt giống để cho mọc mầm, lên cây gieo mạ ~ gieo ngô ~ gieo gió gặt bão (tng)
V buông đồng tiền hoặc con súc sắc cho rơi xuống, để xem nó nằm như thế nào mà đoán quẻ hoặc tính điểm, tính được thua trong trò chơi gieo súc sắc chơi cá ngựa ~ bà bói gieo đồng tiền xin âm dương
V thả cho thân mình buông xuống, rơi xuống một cách tự do Ông ta gieo người xuống giường
V làm cho nảy sinh, phát triển và lan truyền bà ta gieo tiếng xấu cho chị ~ gieo tai hoạ về sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 80 occurrences · 4.78 per million #8,801 · Advanced

Lookup completed in 224,714 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary