gieo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sow, spread |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to sow; to spread |
gieo sự bất mãn | To sow the seeds of discontent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rắc hạt giống để cho mọc mầm, lên cây |
gieo mạ ~ gieo ngô ~ gieo gió gặt bão (tng) |
| V |
buông đồng tiền hoặc con súc sắc cho rơi xuống, để xem nó nằm như thế nào mà đoán quẻ hoặc tính điểm, tính được thua trong trò chơi |
gieo súc sắc chơi cá ngựa ~ bà bói gieo đồng tiền xin âm dương |
| V |
thả cho thân mình buông xuống, rơi xuống một cách tự do |
Ông ta gieo người xuống giường |
| V |
làm cho nảy sinh, phát triển và lan truyền |
bà ta gieo tiếng xấu cho chị ~ gieo tai hoạ về sau |
Lookup completed in 224,714 µs.