| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hasten, hurry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cành tre không còn ở trên cây nữa | nhặt củi giong ~ lấy cành giong làm bờ giậu |
| V | xem dong | thằng bé đang giong trâu ra đồng |
| V | xem chong [chong đèn] | bà giong đèn đợi con về |
| Compound words containing 'giong' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giong buồm | 4 | set sail |
| giong ruổi | 0 | to travel far away |
Lookup completed in 153,036 µs.