| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật không xương sống, thân dẹp hoặc tròn, thường có phân đốt. | |
| N | giun đất [nói tắt] | con giun xéo lắm cũng quằn (tng) |
| N | tên gọi chung các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người và một số động vật | tẩy giun ~ giun chui ống mật |
| Compound words containing 'giun' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giun đất | 33 | earthworm |
| giun tròn | 21 | nematode |
| giun kim | 13 | pinworm |
| giun sán | 10 | parasitical worms |
| giun móc | 9 | hookworm |
| giun dẹp | 8 | platyhelminth |
| giun đũa | 7 | ascarid |
| giun tóc | 4 | hairworm, trichocephalus |
| giun xoắn | 4 | trichinosis |
| giun đốt | 4 | annelid |
| giun chỉ | 3 | filaria |
| giun lươn | 3 | eelworm |
| rắn giun | 3 | blindworm |
| dẽ giun | 2 | snipe |
| dầu giun | 0 | cây thân cỏ chứa chất tinh dầu dùng chế thuốc tẩy giun |
| giun móc câu | 0 | xem giun móc |
Lookup completed in 170,159 µs.