bietviet

giun

Vietnamese → English (VNEDICT)
worm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật không xương sống, thân dẹp hoặc tròn, thường có phân đốt.
N giun đất [nói tắt] con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
N tên gọi chung các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người và một số động vật tẩy giun ~ giun chui ống mật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 161 occurrences · 9.62 per million #6,185 · Advanced

Lookup completed in 170,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary