| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xe nhỏ có bánh sắt chạy trên đường ray, thường dùng ở công trường, hầm mỏ, nhà máy | đường goòng |
| N | toa tàu hoả nhỏ có lắp động cơ dùng để chở hành khách, hàng hoá trên một đoạn đường sắt | |
| Compound words containing 'goòng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xe goòng | 10 | freight car, wagon, truck, trolley |
| đường goòng | 0 | đường sắt cỡ nhỏ, khổ hẹp, thường dùng ở hầm mỏ, công trường |
Lookup completed in 193,958 µs.