| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wooden shoe, wooden clog | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để mang ở bàn chân khi đi lại, thường làm bằng gỗ và có quai | guốc mộc ~ guốc cao gót |
| N | móng chân của một số loài thú, như trâu, bò, ngựa, v.v. | thú chân guốc |
| N | miếng gỗ hình giống chiếc guốc, dùng để chêm, giữ, v.v. ở trong một số đồ vật | guốc điếu ~ guốc chèo ~ guốc võng bị mài mòn |
| Compound words containing 'guốc' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| móng guốc | 54 | hoof (of animals such as horses, cattle, sheep) |
| gân guốc | 4 | sinewy |
| guốc lẻ | 1 | perissodactyl |
| guốc chẳn | 0 | artiodactyl |
| gớm guốc | 0 | như gớm ghiếc |
| đi guốc trong bụng | 0 | to penetrate somebody’s |
Lookup completed in 191,115 µs.