bietviet

guốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
wooden shoe, wooden clog
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để mang ở bàn chân khi đi lại, thường làm bằng gỗ và có quai guốc mộc ~ guốc cao gót
N móng chân của một số loài thú, như trâu, bò, ngựa, v.v. thú chân guốc
N miếng gỗ hình giống chiếc guốc, dùng để chêm, giữ, v.v. ở trong một số đồ vật guốc điếu ~ guốc chèo ~ guốc võng bị mài mòn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 191,115 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary