guồng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
reel ; reeling-machine |
guồng máy | machinery |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ gồm một cái khung tròn để cuốn sợi, chỉ |
quay guồng chỉ |
| N |
dụng cụ quay bằng sức nước hay sức người đạp, dùng để đưa nước liên tục từ chỗ thấp lên chỗ cao |
đạp guồng nước ~ bà con tự làm guồng để lấy nước |
| V |
cuốn sợi, chỉ bằng cái guồng |
ngồi guồng sợi ~ tơ mới guồng |
| V |
đạp guồng đưa nước từ thấp lên cao |
đạp guồng nước |
Lookup completed in 189,553 µs.