bietviet

guồng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun reel ; reeling-machine guồng máy | machinery
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ gồm một cái khung tròn để cuốn sợi, chỉ quay guồng chỉ
N dụng cụ quay bằng sức nước hay sức người đạp, dùng để đưa nước liên tục từ chỗ thấp lên chỗ cao đạp guồng nước ~ bà con tự làm guồng để lấy nước
V cuốn sợi, chỉ bằng cái guồng ngồi guồng sợi ~ tơ mới guồng
V đạp guồng đưa nước từ thấp lên cao đạp guồng nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 189,553 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary