bietviet

hài hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sự kết hợp cân đối giữa các yếu tố, các thành phần, gây được ấn tượng về cái đẹp, cái hoàn hảo màu sắc hài hoà ~ cách bài trí thiếu hài hoà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 190,671 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary