| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| comedy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kịch dùng hình thức gây cười để chế giễu, phê phán hoặc đả kích những thói xấu, những biểu hiện tiêu cực trong xã hội | biểu diễn hài kịch |
Lookup completed in 159,657 µs.