bietviet

hàm ý

Vietnamese → English (VNEDICT)
to mean, have a meaning
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chứa đựng một ý nào đó ngầm ở bên trong câu nói hàm ý trêu chọc ~ lời khen hàm ý xỏ xiên ~ câu nói của cô hàm ý khen ngợi bà
N ý được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp câu nói chứa nhiều hàm ý ~ một cái nhìn đầy hàm ý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 127 occurrences · 7.59 per million #7,023 · Advanced

Lookup completed in 174,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary