| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mean, have a meaning | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chứa đựng một ý nào đó ngầm ở bên trong | câu nói hàm ý trêu chọc ~ lời khen hàm ý xỏ xiên ~ câu nói của cô hàm ý khen ngợi bà |
| N | ý được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp | câu nói chứa nhiều hàm ý ~ một cái nhìn đầy hàm ý |
Lookup completed in 174,181 µs.