hàm ếch
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
With a vaulted enntrance (like a frog's jaw) |
Hầm trú ẩn hàm ếch | An air shelter with a vaulted entrance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc |
|
| N |
thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra |
phẫu thuật vá hàm ếch ~ cháu bé bị hở hàm ếch |
| N |
có hình giống miệng con ếch há ra |
hầm hàm ếch ~ giày hàm ếch |
| N |
phần đào khoét sâu vào vách công sự |
công sự hàm ếch ~ khoét hàm ếch |
Lookup completed in 158,764 µs.