bietviet

hàm ếch

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
With a vaulted enntrance (like a frog's jaw) Hầm trú ẩn hàm ếch | An air shelter with a vaulted entrance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc
N thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra phẫu thuật vá hàm ếch ~ cháu bé bị hở hàm ếch
N có hình giống miệng con ếch há ra hầm hàm ếch ~ giày hàm ếch
N phần đào khoét sâu vào vách công sự công sự hàm ếch ~ khoét hàm ếch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 158,764 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary