bietviet

hàm nghĩa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to involve, imply
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp câu nói ấy hàm nghĩa một điều gì
N ý nghĩa được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp khái niệm ''văn hoá'' mang một hàm nghĩa rất sâu xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 166,723 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary