| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to repair, heal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to heal | thời gian hàn gắn vết thương lòng | Time heals all sorrows |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho lành lại, liền lại như lúc đầu [nói khái quát; thường dùng với nghĩa bóng] | hàn gắn hạnh phúc gia đình ~ hàn gắn vết thương chiến tranh |
Lookup completed in 169,852 µs.