| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hot and cold; to ask about someone’s health | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách | chúng tôi hàn huyên đến tận đêm ~ hàn huyên với nhau cả buổi |
Lookup completed in 213,551 µs.