| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enemy solider who has gone over | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | binh lính của một bên tham chiến tự nguyện chạy sang hàng ngũ đối phương, trong quan hệ với bên đối phương đó | |
Lookup completed in 199,125 µs.