| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ricemiller | Làm hàng xáo kiếm sống | To earn one's iving as rice-miller | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám | làm hàng xáo |
Lookup completed in 171,533 µs.