| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hamlet, town; neighbors, neighbor; neighboring | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người ở cùng một xóm, trong quan hệ với nhau | bà con hàng xóm ~ đi vắng, nhờ hàng xóm trông nhà hộ |
Lookup completed in 172,095 µs.