| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| monk (who goes from place to place to raise money) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhà sư đi quyên góp tiền của để làm những việc thuộc về nhà chùa, thuộc về đạo Phật | |
Lookup completed in 174,463 µs.