bietviet

hành hương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go on a pilgrimage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [người sùng đạo] đi đến những nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng các tín đồ hành hương về đất thánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 198 occurrences · 11.83 per million #5,518 · Advanced

Lookup completed in 173,246 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary