| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go on a pilgrimage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người sùng đạo] đi đến những nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng | các tín đồ hành hương về đất thánh |
Lookup completed in 173,246 µs.