| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to assault, act with violence | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Commit assult and battery, indulge in violence | Bị can tội hành hung | To be accused of assault and battery | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những điều thô bạo, xâm phạm một cách trái phép đến người khác, như đánh đập, phá phách, v.v. | can tội hành hung người thi hành công vụ ~ giở thói hành hung |
Lookup completed in 229,938 µs.