| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to practice (a trade or profession) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống [chỉ nói về một số nghề nghiệp] | giấy phép hành nghề ~ cấm hành nghề mê tín dị đoan |
Lookup completed in 171,510 µs.