| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| generous, liberal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp | chàng công tử hào hoa ~ "Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều) |
Lookup completed in 181,451 µs.