| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| aerobic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [sinh vật hoặc quá trình sinh học] chỉ sống và hoạt động được, hoặc chỉ xảy ra được trong môi trường có không khí; phân biệt với yếm khí | |
Lookup completed in 157,447 µs.