bietviet

háo khí

Vietnamese → English (VNEDICT)
aerobic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [sinh vật hoặc quá trình sinh học] chỉ sống và hoạt động được, hoặc chỉ xảy ra được trong môi trường có không khí; phân biệt với yếm khí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 157,447 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary