| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nói | |
| N | thể thơ mỗi bài thường có mười một câu, từng cặp vần trắc và vần bằng liên tiếp nhau, số chữ trong câu không hạn định | đọc bài hát nói |
Lookup completed in 198,052 µs.