bietviet

hát nói

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nói
N thể thơ mỗi bài thường có mười một câu, từng cặp vần trắc và vần bằng liên tiếp nhau, số chữ trong câu không hạn định đọc bài hát nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 198,052 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary