| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to warm (up), make warm | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to warm up; to make hot again | hâm canh | to warm up the soup |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đun cho nóng lại những món ăn đã nguội | hâm nồi canh |
| A | có tính khí không được bình thường, biểu hiện bằng những lối nói năng, những hành vi ít nhiều gàn dở, ngớ ngẩn | càng ngày càng hâm ~ tính hơi hâm hâm |
| Compound words containing 'hâm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hâm mộ | 1,231 | to like, have admiration |
| hâm nóng | 24 | to make warm, hot |
| hâm hấp | 0 | hottish |
| hâm hẩm | 0 | slightly crack-brained |
| nóng hâm hấp | 0 | slight fever |
Lookup completed in 173,625 µs.