| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make warm, hot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn | chúng tôi đã hâm nóng bầu không khí trong hội trường ~ bầu không khí chiến tranh đang bị hâm nóng |
Lookup completed in 158,914 µs.