bietviet

hâm nóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to make warm, hot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn chúng tôi đã hâm nóng bầu không khí trong hội trường ~ bầu không khí chiến tranh đang bị hâm nóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 158,914 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary