| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| terrible, terrifying, awful, frightening | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fearful, frightening. | "Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng " (Nguyễn Du) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sợ hãi hết sức | con bé hãi hùng khi nhìn thấy một cơn lốc đang ùn ùn kéo đến đổ sập xuống cái làng vạn chài nhỏ của nó |
Lookup completed in 185,936 µs.