| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to stop, brake; (2) to harass, betray | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc | hãm một ấm trà ~ hãm chè xanh |
| V | làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển | hãm phanh cho xe chạy chậm lại ~ hãm tiết canh |
| V | làm cho [đối phương] lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động | quân ta đang hãm chân địch |
| A | có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may | thằng cha trông hãm lắm! |
| Compound words containing 'hãm' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vây hãm | 219 | encircle beseige |
| hãm hại | 127 | to harm, injure |
| hãm hiếp | 125 | to rape |
| kìm hãm | 53 | to hold back, inhibit, check, limit, restrict |
| giam hãm | 14 | to detain, lock up, confine |
| công hãm | 8 | to attack |
| hãm thành | 3 | attack a town |
| vu hãm | 2 | to calumniate, slander |
| hãm mình | 1 | tự khép mình chịu đựng kham khổ để tu hành [từ ngữ dùng trong đạo Phật] |
| hãm phanh | 0 | to apply the brake |
| hãm tài | 0 | (thông tục) Wearing an ominous look |
| hãm ảnh | 0 | làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên ảnh đã hiện, không chịu tác dụng của ánh sáng nữa |
| kiềm hãm | 0 | to check, keep under control |
| kiềm hãm cảm xúc | 0 | to control, check one’s feelings |
| tù hãm | 0 | confined |
Lookup completed in 215,463 µs.