bietviet

hãm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to stop, brake; (2) to harass, betray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc hãm một ấm trà ~ hãm chè xanh
V làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển hãm phanh cho xe chạy chậm lại ~ hãm tiết canh
V làm cho [đối phương] lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động quân ta đang hãm chân địch
A có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may thằng cha trông hãm lắm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 125 occurrences · 7.47 per million #7,071 · Advanced

Lookup completed in 215,463 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary