| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pride; to be proud | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài | bố anh hãnh diện về anh rất nhiều |
Lookup completed in 158,822 µs.