bietviet

hèm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) crack; (2) taboo
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bã rượu nuôi lợn bằng hèm
N trò diễn lại sự tích của vị thần thờ trong làng, được coi là một nghi thức trước khi vào đám
N điều kiêng kị, cần tránh "Người Xá có hèm sợ núi cho nên hay làm nhà tránh xuống bờ suối." (Tô Hoài; 20)
V như e hèm nó hèm một tiếng trong cổ họng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 164,563 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary