| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) crack; (2) taboo | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bã rượu | nuôi lợn bằng hèm |
| N | trò diễn lại sự tích của vị thần thờ trong làng, được coi là một nghi thức trước khi vào đám | |
| N | điều kiêng kị, cần tránh | "Người Xá có hèm sợ núi cho nên hay làm nhà tránh xuống bờ suối." (Tô Hoài; 20) |
| V | như e hèm | nó hèm một tiếng trong cổ họng |
| Compound words containing 'hèm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| e hèm | 0 | [tiếng] phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc |
| hèm hẹp | 0 | hơi hẹp |
Lookup completed in 164,563 µs.