bietviet

hèn

Vietnamese → English (VNEDICT)
weak, low, base, vile
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Humble, mean, poor Tài hèn sức mọn | To have a poor talent hearted, cowardly
adj Humble, mean, poor Thanh niên trai tráng gì mà hèn thế | What a chicken heated sturdy youth!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh đánh lén là hèn ~ đồ hèn! (tiếng chửi mắng)
A ở địa vị thấp kém trong xã hội và bị coi thường, thường vì nghèo, vì yếu thế phận hèn ~ không phân biệt sang hèn
A kém, chẳng ra gì về khả năng tài hèn sức mọn ~ "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 182,508 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary