| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| weak, low, base, vile | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Humble, mean, poor | Tài hèn sức mọn | To have a poor talent hearted, cowardly |
| adj | Humble, mean, poor | Thanh niên trai tráng gì mà hèn thế | What a chicken heated sturdy youth! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh | đánh lén là hèn ~ đồ hèn! (tiếng chửi mắng) |
| A | ở địa vị thấp kém trong xã hội và bị coi thường, thường vì nghèo, vì yếu thế | phận hèn ~ không phân biệt sang hèn |
| A | kém, chẳng ra gì về khả năng | tài hèn sức mọn ~ "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều) |
| Compound words containing 'hèn' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hèn nhát | 52 | cowardly; cowardice |
| thấp hèn | 21 | low, mean |
| hèn hạ | 12 | vile, mean, despicable |
| hèn kém | 11 | mean |
| nghèo hèn | 9 | poor |
| hèn mọn | 8 | humble, low |
| yếu hèn | 4 | weak, feeble, cowardly, spineless, ineffective, incapable, weak-kneed, weak-willed |
| đê hèn | 4 | mean, base, vile |
| ngu hèn | 3 | stupid and base |
| hèn yếu | 2 | pusillanimous, faint-hearted |
| ươn hèn | 2 | cowardly |
| hèn mạt | 1 | very mean, very base |
| giả hèn | 0 | to pretend to be weak |
| hèn chi | 0 | that is why, therefore, no wonder |
| hèn gì | 0 | no wonder |
| hèn nào | 0 | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là cái lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa |
| hư hèn | 0 | Shamelessly base |
| kém hèn | 0 | inferior, lower (in position, talent) |
| phận hèn | 0 | a humble station |
| thảo hèn | 0 | thảo nào |
| đớn hèn | 0 | vile |
Lookup completed in 182,508 µs.