bietviet

hèn hạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
vile, mean, despicable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh tâm địa hèn hạ ~ con người hèn hạ
A thấp kém về địa vị xã hội hoặc về giá trị tinh thần, thường bị coi thường, coi khinh con nhà hèn hạ ~ giai cấp hèn hạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 195,775 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary