| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vile, mean, despicable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh | tâm địa hèn hạ ~ con người hèn hạ |
| A | thấp kém về địa vị xã hội hoặc về giá trị tinh thần, thường bị coi thường, coi khinh | con nhà hèn hạ ~ giai cấp hèn hạ |
Lookup completed in 195,775 µs.