héo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to wilt, dry up, wither, fade |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
faded; dead; withered |
hoa héo | withered flowers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[cỏ cây, hoa lá] mềm rũ ra và tóp lại vì thiếu nước, vì nắng nóng |
hoa héo ~ chợ trưa dưa héo (tng) |
| A |
ủ rũ, không tươi, không còn sức sống |
mặt héo dàu dàu ~ "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều) |
| A |
[người già yếu] chết |
cha già, mẹ héo |
Lookup completed in 174,857 µs.