| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| waste away. héo hon | vì quá lo nghĩ | To waste away because of to much worrying | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong | "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều) |
Lookup completed in 172,442 µs.