| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| paper and bamboo puppet (to be burned on worship) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình người bằng giấy, dùng để cúng rồi đốt đi, theo mê tín | đốt hình nhân ~ hình nhân thế mạng |
Lookup completed in 188,917 µs.