| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thường nghĩa xấu) như hình dạng | Nặn pho tượng chẳng ra hình thù gì cả | To carve a formless statue | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình dạng cụ thể và riêng biệt | hình thù kì dị ~ bức tượng trông chẳng ra hình thù gì |
Lookup completed in 188,328 µs.