hình thế
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Complexion, general aspect |
Một chiến thắng đã thay đổi hình thể chiến tranh | A victory that changed the complexion of the war |
|
Topography, terrain |
Hình thể sông núi | River and mountain topography |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình dáng mặt đất |
hình thế non sông ~ chọn chỗ có hình thế đẹp để xây nhà |
| N |
tình hình chính trị hoặc quân sự có những nét đặc biệt nào đó |
hình thế chiến tranh |
Lookup completed in 217,530 µs.