hí hửng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to leap with joy, be glad, be happy, be excited |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be beside oneself with joy |
em bé được đồ chơi hí hửng | The little boy was beside himself with joy, having been given a toy |
|
Be beside oneself with joy |
Hí ha hí hửng (láy, ý tăng) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[vẻ mặt] vui sướng, thích thú quá mức trước việc đã làm được hoặc tin rằng sẽ làm được |
nó hí hửng ra mặt |
Lookup completed in 234,281 µs.