hò
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shout, yell |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To sing out for, to shout for |
đến bến hò đò trong đêm khuya | to sing out for the boat late at night at a ferry |
| verb |
To call on, to urge |
hò nhau đi đắp đê chống lụt | to urge one another to go and strengthen dykes in anticipation of floods |
| verb |
To cry for |
hò ăn | to cry for food |
| verb |
To cry for |
hò voi bắn súng sậy | much ado about nothing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài |
"Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu." (Cdao) |
| N |
một loại dân ca trong lao động có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng |
hò giã gạo ~ hò kéo pháo |
| V |
cất lên câu hò, bài hò |
|
| V |
cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoặc để rủ nhau cùng làm việc gì |
cán bộ hò dân đi đắp đê ~ cả làng hò nhau đuổi theo tên trộm |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| xà phòng |
the soap |
clearly borrowed |
savon(French) |
| phòng |
the room |
clearly borrowed |
房 fong4 (Cantonese) | 房, fáng(Chinese) |
Lookup completed in 293,616 µs.