| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to acclaim | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhiều người] reo lên cùng một lúc bằng những tiếng kéo dài để thúc giục động viên, hoặc để biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi | lũ trẻ đang hò reo |
Lookup completed in 161,287 µs.