| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trunk, coffin, casket | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để đựng có dạng hình hộp, thường bằng gỗ hay sắt mỏng, có nắp đậy kín và thường có khoá | hòm quần áo ~ hòm đạn ~ hòm thư ~ cất tiền vào trong hòm |
| N | áo quan | |
| Compound words containing 'hòm' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hòm phiếu | 7 | ballot-box |
| hòm thư | 3 | thùng để bỏ thư |
| hòm đạn | 2 | small-arm ammunition chest or box |
| hòm gian | 0 | hòm lớn có chân, dài gần bằng gian nhà, các gia đình nông dân trước đây thường dùng để cất chứa các thứ đồ đạc |
| hòm hòm | 0 | xem hòm (láy) |
| hòm rương | 0 | trunk, box, chest |
| hòm xe | 0 | body (of a car) |
| hòm xiểng | 0 | trunk and hamper |
| quạt hòm | 0 | winnover |
| rương hòm | 0 | trunks |
Lookup completed in 224,420 µs.