bietviet

hóc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A bị mắc xương trong cổ họng hóc xương cá
A [khí cụ có cấu tạo phức tạp] không thể hoạt động bình thường được do bị vướng mắc ở một bộ phận bên trong khoá bị hóc ~ súng hóc đạn ~ hóc máy
A hóc búa [nói tắt] câu hỏi hóc quá!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
khóc to cry probably borrowed 哭 huk1 (Cantonese) | *khōk (哭, kū)(Old Chinese)

Lookup completed in 228,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary